--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
lành lặn
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
lành lặn
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: lành lặn
+ adj
intact; unbroken
Lượt xem: 665
Từ vừa tra
+
lành lặn
:
intact; unbroken
+
umcomeliness
:
tính chất không đẹp, tính chất vô duyên
+
escheat
:
sự không có người thừa kế; sự chuyển giao tài sản không có người thừa kế (cho nhà nước...)
+
hết ý
:
(thông tục) Mightily, excessivelyNgon hết ýExcessively delicious
+
đôi tám
:
In one's early teensMấy cô gái tuổi chừng đôi támSome girls in their early teens